Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

ДГ
Đây là giống cái của loài giun này
ДГ
DG
ДГ
DG vâng, tất nhiên rồi.
ДГ А, да их подстакнете.
DG à, cho anh để thuyết phục họ.
ДГ Два октопода на око 3 километра дубине.
Vì vậy hình ảnh của chúng rất quan trọng cho khoa học 2 con bạch tuộc ở độ sâu 2 dặm
ДГ Можете видети, ево рака који живи тамо доле.
Bạn thấy đấy, đây là 1 loài cua sống ở dưới này
ДГ Ово је једна од наших омиљених јер је мали октопод.
Đây cũng là 1 sinh vật mà tôi rất thích bởi nó trông giống bạch tuộc con bạn hoàn toàn có thể nhìn xuyên qua đầu nó
ДГ То веома добро функционише. Видите да унутра има и риба.
Nó hoạt động rất tốt.
ДГ Рекох да је ово место, са људског становишта, отровно као ђаво.
Tôi đã từng nói rằng nơi này, từ quan điểm của con người, nó rất độc
ДГ Све се то догађа уз планински венац од 64 300 километара који називамо траком живота, јер се у току данашњег дана, док разговарамо, тамо се ствара живот из вулканске активности.
Những chuyện này xảy ra suốt 40,000 dặm dãy núi dài cái mà chúng tôi gọi là dải ruy băng của cuộc đời, bởi vì chỉ hôm nay như chúng tôi nói, có sự sống đang phát triển từ hoạt động núi lửa