Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Тунел?
Đường hầm sao?
Тунел, излаз.
Đường ống! Lối ra bên trái!
ОТВОРИТЕ ЛАНСИРНИ ТУНЕЛ.
Mở ống phóng!
Пролазим кроз везивни тунел.
Tôi đang đi qua một đường hầm kết nối.
Уградићемо вертикални тунел за ветар.
Chúng tôi sẽ đặt nó vào một ống dẫn gió dọc.
низ тај тунел и скрените лево.
Rồi rẽ trái ở lưới thông gió.
И нема начина да се ископа тунел.
Và cũng không có cách nào để đào hầm ra ngoài.
Ако видиш дуг тунел, држи се подаље од светла!
Nếu anh thấy một đường hầm dài, hãy tránh xa phía có ánh sáng!
Сам могао замислити ништа уштедети да је покретање тунел на неке друге зграде.
Tôi có thể nghĩ không có gì tiết kiệm rằng ông đã chạy một đường hầm với một số tòa nhà khác.
Требало је да идем преко моста,а не кроз тунел, требало је да прођем кроз оно жуто светло.
Đáng ra tôi phải đi lên cầu chứ không phải qua cái đường hầm. Đáng ra tôi nên vượt đèn vàng.
Па, кад су затворили Лиге канцеларија која је била знак да се бринуо не више о присуству господина Јабез Вилсона другим речима, да су завршили њихове тунел.
Vâng, khi họ đóng cửa văn phòng League là một dấu hiệu rằng họ quan tâm không còn về sự hiện diện của ông Jabez Wilson nói cách khác, rằng họ đã hoàn thành đường hầm của họ.
Зеца рупа је отишао право на тунел као за неке начин, а затим пала изненада доле, тако изненада да Алиса није тренутак да размислите о заустављању себе пре него што је нашла пада веома дубок бунар.
Các hố thỏ đi thẳng giống như một đường hầm cho một cách nào đó, và sau đó nhúng đột nhiên xuống, do đó đột nhiên rằng Alice đã không một chút thời gian để suy nghĩ về ngăn chặn mình trước khi cô tìm thấy mình rơi xuống rất sâu sắc.