Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Машиснко одељење.
Phòng máy.
Погонско одељење, извештај о штети.
Phòng máy, báo cáo thiệt hại. Nguồn năng lượng chính bị trúng đạn.
Машинско одељење... шта се дешава?
Phòng máy, xẩy ra chuyện gì vậy ?
Можда ћеш добити своје одељење. Не. И...
Vậy thì cứ vào nói thẳng với ông ta thế này nè.
Премијер захтева да ваше одељење преузме ову акцију.
Thủ tường yêu cầu bộ phận của anh... chịu trách nhiệm hành động.
Машинско одељење јавља да је помоћно напајање повраћено.
Phòng Máy báo cáo, nguồn năng lượng phụ đã được phục hồi.
Његов син је био већ пре одељење две године.
Con trai của ông là một phường, hai năm trước đây.
Да би ова летелица ушла у одељење за слетање,
Để vào được khoang hạ cánh,
Машинско одељење, треба ће нам сва снага коју можете сакупити.
Phòng động cơ. Scotty đây. Ta cần tất cả mọi nguồn năng lượng mà anh có thể huy động được.
Или јеси или ниси!
Nghĩa là sao? Em có mang hay không mang theo.
или
hoặc
Или
Hoặc
Или?
Nếu không.
Или сте заљубљени, или нисте.
Hoặc là bạn đang yêu hay không đang yêu.
Или волите, или не волите.
Bạn yêu hoặc không yêu.
Или кобасица или тако нешто?
Hoặc một xúc xích hoặc một cái gì đó?
Или идите, или зовем чуваре.
Hoặc là ngài ra khỏi đây hoặc tôi sẽ gọi an ninh lại.
Послали су ме на психијатријско одељење, а тамо свако изводи своју монодраму.
Tôi bị đưa đến một nơi, một bệnh viện tâm thần, và trong viện tâm thần, tất cả mọi người đều đang thực hiện show diễn solo của riêng họ.
Налазимо се 24 спрата испод површине... ово је наше главно истраживачко одељење.
Chúng ta đang ở tầng 24 dưới mặt đất, đây là nơi nghiên cứu chính của chúng tôi.
Или је жив, или је мртав... или су га пандури ухватили или нису.
Hắn có thể sống hoặc chết... Hoặc cảnh sát đã bắt hắn hoặc là không.
Или те убије или излечи. Гарантовано!
Bảo đảm một hết hai chết.
Или си преплашен... или мрзиш црње.
Hoặc là anh quá sợ, hoặc đơn giản anh chỉ ghét mọi đen.
Или си самном или против мене.
Từ giờ cho đến khi đó, anh có theo tôi hay là không ?
Или ти или ја, или оба, мора да иде са њим.
Hoặc là Chúa tôi, hoặc cả hai, phải đi với anh ta.
Или на алтруистично или добротворно понашање можда утичу колеге или суседи.
Hoặc các việc làm nhân đạo, từ thiện có thể được ảnh hưởng bởi đồng nghiệp hay hàng xóm.
Они су да или не , они су или црни или бели.
Nó chỉ có thể là có hoặc không, trắng hoặc đen.
Зато што ниси болестан или мртав или скалпиран, или нешто горе!
Bởi vì con không bị bệnh hay chết hay bị lột da đầu hay gì gì nữa.
Или шта?
Hoặc những gì?
Или хладно?
Hoặc lạnh không?
Или твој?
Hay của bà?
Или горе!
Hay còn tệ hơn!
Или Баха?
Hay Bach...
Или тебе?
Hay anh?
Или једног.
Hoặc của 1 cá nhân.
Или једног.
Hoặc của một cá nhân.
Или једног.
Hay của một cá nhân.
Или ко!
Hoặc là ai.
Или ја.
Hoặc là em..
Или би...
Hay là...
или клизиште.
Có thể là lũ lụt hay động đất.
или клетви.
Nhưng bà ấy không sợ gì, ngay cả lời nguyền.
или чудовишта.
Có người nghi cậu là gián điệp của samurai hay bọn quái thú.
Или не.
Hay là thôi!
Или све.
Whoa.
Или купање.
Hoặc, sự rửa ráy.