Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : Cây Helion_prime Vể Nâng Gia_tốc

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

степен испуне
Mức tô
А степен убрзања?
Và mức gia tốc là?
Али погледајте степен разлика.
Hãy nhìn vào sự khác biệt này.
Када имамо висок степен неписмености, користимо лутке.
Nơi có tỉ lệ phần trăm người mù chữ cao, chúng tôi đã sử dụng nghệ thuật múa rối.
Ово се зове степен чвора, или број повезаности које неки чвор има.
Và đây được gọi là bậc của một nút, hay số kết nối mà một điểm nút có.
2 на трећи степен... што је 2 2 2, што је 8.
2 mũ 3 tương đương với 2 nhân 2 nhân 2 là 8
Такође, знамо да људи који лако зевају кад и други, имају висок степен емпатије.
Cũng như vậy, chúng ta biết rằng người mà hay bị ngáp lây thì rất đồng cảm.
Пријатељи насумично одабраних људи имају виши степен и централнији су, него сами ти насумични људи.
Bạn bè của người được chọn ngẫu nhiên có bậc cao hơn, và thuộc trung tâm nhiều hơn là chính người ngẫu nhiên đó.
Касније ступање у брак, виши степен образовања жена у Катару и више жена међу радном снагом.
Độ tuổi ở lần kết hôn đầu tiên tăng, học thức của phụ nữ Qatar tăng và càng nhiều phụ nữ tham gia lao động.
А онда b на 6 подељено са b на 1, то ће бити b на степен од (6 1)
Và ồi b 6 b 1, vậy là b 6 1)
Светска здравстена организација је саставила податке вршећи исте дијагностичке интервјуе на случајном узорку популације који нам омогућава да упоредимо степен менталног обољења у сваком друштву.
WHO tổng hợp lại các con số từ cùng một kiểu phỏng vấn chẩn đoán trên những người ngẫu nhiên trong đất nước cho phép chúng tôi so sánh tỉ lệ bệnh tâm thần trong mỗi xã hội.
Технички мерите колико су поједини гени изражени. Тако ове боје, црвена, зелена, сива, итд, показују степен у ком различите особе имају или немају одређени ген.
Vì vậy các màu sắc, màu đỏ, xanh, màu xám và như vậy trên, họ hiển thị mức độ mà các cá nhân khác nhau làm hoặc không có một gen cụ thể.
Али иако планина Чимборазо није највиша у Андима, удаљена је за један степен од екватора, налази се на тој избочини, па је врх Чимбораза тачка на Земљи која је најудаљенија од њеног центра.
Và mặc dù Núi Chimborazo không phải là ngọn núi cao nhất trong dãy núi Andes, chỉ cách một độ từ xích đạo, nó phình ra , và do đó, đỉnh của Chimborazo là điểm xa nhất trên trái đất từ Trung tâm của trái đất.
Ако бих вам рекао... ух, данас је веома хладно, свега један степен, али сутра ће бити за три степена хладније, ви можда већ предосећате, ок, па онда ће нам температура бити минус два степена.
Nếu tôi kể với bạn rằng chàng trai, hôm nay trời rất lạnh đấy, chỉ có 1 độ thôi nhưng ngày mai nó sẽ còn giảm tới 3 độ nữa cơ đấy Bạn có thể đã từng biết đến điều này một cách trực giác Như vậy, chúng ta sẽ đi đến kết luận ở một nhiệt độ được gọi là âm 2 độ
А шта ако бисмо имали врло мали степен посвећености, али да се добија нешто јединствено за сваку особу која учествује? Пројекат почиње тако што вам се тражи да унесете адресу куће у којој сте одрасли.
Thử nghĩ nếu chúng ta có một sự cam kết thấp nhưng tạo ra cái gì đó duy nhất theo tính cả nhân cho mỗi người đóng góp? dự án này bắt đầu bằng cách hỏi bạn làm sao để cho biết địa chỉ của căn nhà bạn lớn lên và bạn gõ địa chỉ vào nó thực sự tạo một video nhạc chỉ cho bạn
Ако није био мали степен цивилизовани, он није баш вероватно бих немирним себе чизмама уопште, а онда, ако није био још увек дивљи, он никада не би сањао добијања испод кревета да их стави на.
Nếu ông đã không được một mức độ văn minh, ông rất có thể sẽ không có mình gặp rắc rối với khởi động ở tất cả, nhưng sau đó, nếu ông đã không được vẫn là một hoang dã, ông sẽ không bao giờ có mơ ước nhận được dưới gầm giường để đặt chúng vào.
Па добро, ово је исто што и 28 подељено са 7 пута b на 6 подељено са b односно (28 7)(b 6 b) и ово сам овако урадио како би смо добили b на 6 подељено са b на неки степен.
Biểu thức này tương đương với 28 7 nhân b 6 b (hay là (28 7)(b 6 b)) và tôi làm vậy để ta có (b 6) (b mũ bao nhiêu đó)