Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : Kéo_cáp Cable đi_sâu Cáp Cáp

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Пресекли су кабл.
Chúng đang xâm nhập.
О.К., повлачим кабл!
Được rồi, kéo cáp lên!
Кабл је напољу!
Dây cáp đã kéo xong!
Nisi ići u DC
Em không đi D.C..
Читам пакет и отпуштам кабл.
Người và dây đều an toàn.
Vodimo vas u Vašington DC.
Chúng tôi đã nói chuyện với Washington.
DC 8K6394, i o vlasniku.
Đăng ký thành phố 8K, 6394. Xác minh sở hữu.
Поверите да се кабл не прислушкује.
Nhớ bảo đảm hệ thống truyền hình cáp (cable TV) không đi sâu vào vụ này luôn nhé.
Итане, имаш 19 секунди да откачиш кабл.
Ethan, anh có 19 giây để bỏ dây cáp ra.
Jaja bi trebao ići za DC sutra.
Theo lịch tôi sẽ rời để đi D.C. ngày mai.
DC želi staviti viši agenti na sceni.
D.C. muốn điều đặc vụ cấp cao tham gia.
Evo nas Washington, DC, U srcu demokracije.
Đây là Thủ đô Washington, trái tim của nền Dân chủ.
Ona počinje rad u uredu DC sljedećeg mjeseca.
Cổ sẽ bắt đầu làm ở văn phòng D.C. tháng tới.
Можеш да ми набавиш прикључни кабл и бургију из радионице?
Anh có thể lấy ra khỏi xưởng cho tôi một sợi dây điện nối dài và một mũi khoan không?
Nema pelikana ili jedrilice u DC, ali ja ću nekako.
Sẽ không có bồ nông hay thuyền buồm ở D.C. nhưng tôi sẽ thu xếp được thôi.
Pa, ja sam Ja sam na putu za DC sada.
Em em đang trên đường đi D.C. bây giờ.
Mislio sam da ćeš biti tužan zbog Lisabonskog ostavljajući za DC
Tôi tưởng anh sẽ buồn vì Lisbon sắp đi D.C.
Da, nećete vidjeti ovakav pogled za stolom u DC, iako, ha?
Cô sẽ không được thấy quang cảnh này sau bàn giấy ở D.C. đâu nhỉ?
Flight 407 u Washington, DC, će početi ukrcaj u 45 minuta.
Chuyến bay 407 đến Washington, D.C., sẽ cất cánh sau 45 phút nữa.
Резултат њиховог рада је касније постао ово Kodak DC 210 дигитална камера.
Những gì họ đến với cuối cùng đã trở thành điều này máy ảnh kỹ thuật số Kodak DC 210.
On je dobio promociju u DC, i pitao me je da idem s njim.
Anh ấy được đề bạn ở D.C, và ngỏ ý muốn tôi đi cùng.
Схипматес, ова књига, која садржи само четири поглавља четири предива један је од најмањи нити у моћном кабл Писма.
Shipmates, cuốn sách này, có chứa chỉ có bốn chương bốn sợi là một trong những sợi nhỏ nhất trong cáp hùng mạnh của Kinh Thánh.