Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : ăn_uống Bánh Thịt đồ

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Jede?
Đòi ăn hả?
Jede meso!
Chúng ăn thịt.
Još jede.
Vẫn đang ăn thưa ngài.
Šta jede?
Nó ăn những gì?
Obièno jede tablice.
Otto, tôi nghĩ mấy con chó này nuốt chìa khóa rồi!
To se jede.
Cô ăn nó
Kako se jede?
Làm sao ăn nó?
On jede sveæu.
Công tử đang ăn cây nến.
Pogledaj kako jede.
Nhi n no a n ki a.
Ko jede antene?
Ai lại đi ăn râu tôm?
Želi da jede.
Ông ta muốn ăn.
Ubojica to jede.
Cho nên đó là đồ ăn của tên sát nhân.
Ako neæe da jede sa mnom, neæe da jede uopšte.
Nếu cô ta đã không ăn cùng ta thì cô ta chẳng được ăn gì cả
Kiselina mi jede odelo. Kiselina mi jede odelo! U redu?
Axít đang ăn quần áo tôi, biết chưa?
Koji jede neka ne ukorava onog koji ne jede i koji ne jede neka ne osudjuje onog koji jede jer ga Bog primi.
Người ăn chớ khinh_dể kẻ không ăn và người không ăn chớ xét_đoán kẻ ăn , vì Ðức_Chúa_Trời đã tiếp lấy người .
Koji jede neka ne ukorava onog koji ne jede i koji ne jede neka ne osudjuje onog koji jede jer ga Bog primi.
Người ăn chớ khinh dể kẻ không ăn và người không ăn chớ xét đoán kẻ ăn, vì Ðức Chúa Trời đã tiếp lấy người.
Šta ta krava jede?
Vậy thì con bò đang ăn gì?
Hasan jede samo meso.
Thịt, ông Pollock. Hassan chỉ ăn thịt. Tôi tưởng nó nhìn cái này thèm thuồng.
Ona jede moj kolaè.
Nó đây rồi. Nó muốn nếm thử cái bánh.
Jede sladoled od pistaæa.
Nó chỉ biết ăn kem hồ đào.
PROBAÆE DA JEDE SUTRA.
Anh ta sẽ cố anh thức ăn vào ngày mai.
Kako se ovo jede?
Làm sao anh ăn cái này?
Što obièno jede banane?
Con gì thường ăn chuối? Con khỉ.
Gde jede svoj ruèak?
Mọi ngày nó ăn trưa ở đâu?
Fibi ne jede curku.
Phoebe không ăn gà tây.
Idiote, niko ne jede hamburgere.
Đồ ngốc, không ai ăn bánh hamburger cả.
Jede mi redom sve muškatle.
Nó ăn hết mấy cái bông tú cầu.
I kuèe ti jede bifteke.
Con chó của ổng thì được ăn bíttết.
Onda? Nitko ne jede lazanje.
Họ thậm chí còn không thèm đụng vào món lasagna.
Jede sve na šta naiðe...
có thể ăn bất cứ thứ gì.
Jelen jede voæe iz voænjaka!
Ghét phải vừa ăn vừa chạy. Không, đợi đã đừng đi!
Charlton Heston jede slatki korijen.
Không cần đâu.
Niko ne jede moju hranu.
Không ai ăn đồ của em.
Nesto sto se jede rukama.
Thứ gì đó chúng ta có thể... bằng tay.
Koji razlikuje dane, Gospodu razlikuje i koji ne razlikuje dana, Gospodu ne razlikuje. Koji jede, Gospodu jede jer hvali Boga i koji ne jede, Gospodu ne jede, i hvali Boga.
Kẻ giữ ngày là giữ vì Chúa kẻ ăn là ăn vì Chúa , vì họ tạ ơn Ðức_Chúa_Trời kẻ chẳng ăn cũng chẳng ăn vì Chúa , họ cũng tạ ơn Ðức_Chúa_Trời .
Koji razlikuje dane, Gospodu razlikuje i koji ne razlikuje dana, Gospodu ne razlikuje. Koji jede, Gospodu jede jer hvali Boga i koji ne jede, Gospodu ne jede, i hvali Boga.
Kẻ giữ ngày là giữ vì Chúa kẻ ăn là ăn vì Chúa, vì họ tạ ơn Ðức Chúa Trời kẻ chẳng ăn cũng chẳng ăn vì Chúa, họ cũng tạ ơn Ðức Chúa Trời.
Kako se jede srna i jelen, onako jedi i čist i nečist neka jede.
Phải ăn thịt ấy như ăn con hoàng dương và con nai đực vô_luận người bị ô_uế hay_là người tinh sạch cũng đều ăn cả .
Kako se jede srna i jelen, onako jedi i čist i nečist neka jede.
Phải ăn thịt ấy như ăn con hoàng dương và con nai đực vô luận người bị ô uế hay là người tinh sạch cũng đều ăn cả.
Šta može ovde da se jede?
Có gì để ăn chứ?
Ovo ne može da se jede.
Người ta không thể ăn thứ đồ ăn này.
Osim toga, vaš prijatelj buèno jede.
Hơn nữa, anh bạn của anh ăn ồn ào lắm.
Ne čuje, ali može da jede.
Hắn không nghe được, nhưng hắn ăn được.
Potrebno je da se jede. Hleb.
Cần có thùng, bánh mì... và tiền.
A koliko jede, nije ni èudo!
Ông chủ nói đúng đó.
On sad jede i odmara se.
Là em đây. Nó đang ăn cơm đấy!