Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : Có_ăn ăn_không ăn_uống

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Ne jedeš?
Bạn không ăn sao?
Dobro jedeš?
Phải.
Idi da jedeš.
Đi ăn dùm cái.
Moraš da jedeš.
Đó là cái chính.
Bolje da jedeš.
Ăn gì đi, và uống 1 3 ca nước thôi.
Zašto ne jedeš?
Sao con không ăn?
Šta to jedeš?
Mày đang ăn gì vậy?
Jedeš li ostrige?
Ngươi có ăn sò không?
Jedeš li puževe?
Ngươi ăn ốc sên không?
Hoću da jedeš.
Ăn chút gì đi con.
Moraš da jedeš!
Huynh ăn chút cháo đi!
Da jedeš kondži?
Có cháo không?
Zašto ne jedeš?
Ta i sao na ng không ăn?
Zašto ne jedeš?
Ta i sao cô không lo ăn đi?
Moraš da jedeš.
Con phải ăn, con à.
Doði da jedeš.
Đi, đi ăn đi.
Moraš da jedeš!
Cháu phải ăn!
Moraš pravilno da jedeš...
Bạn phải ăn uống đúng...
Moraš dobro da jedeš.
Cậu ăn ngon lắm.
Neæeš to da jedeš?
Anh điên sao, anh dám ăn cái đó sao?
Hoæeš da jedeš nešto?
Có muốn ăn gì không?
Zar nikada ne jedeš?
Ê, anh không bao giờ ăn sao?
Nemoj to da jedeš!
Tôi sẽ ăn, huynh đệ, đừng quấy rầy tôi. Cẩn thận.
Ono si što jedeš.
Ăn thế nào thì người mày thế ấy.
Želiš nešto da jedeš?
Cô muốn ăn gì không?
Ne jedeš svoju višnju?
Cậu có ăn quả anh đào không?
Treba nešto da jedeš.
Cháu cần phải ăn.
U restoranu jedeš vilicom.
Trong phòng riêng thì được. Nhưng ở nhà hàng anh phải dùng nĩa.
Šta æeš da jedeš?
Rồi mày ăn gì?
Zar neæeš da jedeš?
...và làm việc! Cháu không ăn sao?
Zar nikad ne jedeš?
Ông không bao giờ ăn sao?
Budi histerièna. Nemoj da jedeš
Đừng kỳ cục vậy.
Možeš li nešto da jedeš?
Bây giờ anh ăn chút gì được không? Không.
Ne možeš da jedeš, spavaš...
Không ăn, không ngủ được.
Nisam ti naredio da jedeš.
Ta không ra lệnh cho nàng ăn.
Siromašan si, ako jedeš krumpir.
Tụi bây thật nghèo mạt với món khai tây.
Nije vreme da jedeš, budalo!
Không phải lúc để ăn, đồ khùng!
Toliko jedeš i kod kuæe?
Ở nhà cháu cũng ăn nhiều vậy sao?
Hoæeš li prestati da jedeš?
Nghỉ ăn đi. Em đang mập lên đó.
Doneo sam ti da jedeš.
Mang thức ăn cho anh mà
Fibi, ti ne jedeš životinje.
Cậu không ăn động vật.
Oceš da jedeš taj hleb?
Anh không ăn cái bánh đó à?
Zašto ne jedeš? Kvo sakuplja drva.
Quo ra ngoài lượm củi rồi.
Želiš da jedeš, idi u restoran.
Còn anh muốn ăn, thì đi ra quán ăn.
Ne želiš da trèiš i jedeš.
Cô không thể vừa chạy vừa ăn.