Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : đồng Tung Đồng Prince

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Novèiæ?
Ko, Ko.
Baciæu novèiæ.
Tung đồng xu. Tung đồng xu ư?
Baciæemo novèiæ.
Okay.
Kanadski novèiæ?
1 đồng Canada?
Daj mi novèiæ.
Cô co thê cho tôi 25 xu không?
Izgleda kao novèiæ.
Trông giống một đồng xu.
Vrati mi novèiæ.
Trả đồng xu đây.
Bacaæemo novèiæ uredu?
Chúng ta sẽ tung đồng xu, được chứ?
Bacit æu novèiæ.
Như thế này nghe.
Brzo, daj mi novèiæ.
Nhanh, đưa tôi một đồng xu.
Novèiæ s indijanskom glavom.
Một đồng xu đầu người da đỏ.
Daj mu novèiæ, Lamberte.
Lambert, đưa cho anh ta một đồng 25 cent được không?
To je novèiæ, konju.
Đó là cái đồng 5 xu đấy, con chó.
Predstavljam ti magièni novèiæ.
Xem này đồng xu ma thuật.
Izgleda kao obièan novèiæ.
Giống như đồng xu bình thường.
Tko je stavio vašu glavu na novèiæ, pa onda pojeo novèiæ?
Ai để đầu ông lên một đồng xu rồi lấy đồng xu đi mất?
Bigl, daj mi jedan novèiæ.
Beagle, đưa tôi một đồng xu.
U svakom džepu po novèiæ.
Mỗi túi một đồng xu.
Treba da podelimo taj novèiæ.
Đâu pha i la đô ng xu cu a anh, tôi cu ng pha i đươ c chia phâ n chư .
Naš novèiæ datira iz 1714. godine.
Đồng xu đó ghi năm 1714, đúng không?
E pa, ovo nije novèiæ, momèe.
Đây không phải là đồng xu, anh bạn.
Kao lažni novèiæ, uvek se pojavim.
Tôi giống như 1 đồng xu xấu xí vậy, luôn luôn quay lại
Imaš li novèiæ za kondom mašinu?
Bà có 25 xu cho máy bán bao cao su không?
Ali novèiæ uvek ima dve strane.
Nhưng đồng xu nào cũng có hai mặt.
Možemo li jednostavno da bacamo novèiæ?
Chúng ta tung đồng xu được không?
Mislim da sam ga uvrnuo Novèiæ!
Tớ nghĩ tớ làm gẫy nó khi... 1 đồng xu!
Gdje je novèiæ koji sam ti posudio?
Mười xu tôi cho anh mượn đâu?
Izvolite, ovaj put æu ja dati novèiæ.
Nè, lần này hãy lấy tiền của tôi.
Mora da si saèuvao bar neki novèiæ.
Nghe nè, chắc ông có để dành vài đồng bạc ở đâu đó chớ.
Bacili smo novèiæ i meni se posreæilo.
Chúng tôi đã thảy một đồng xu và tôi thắng.
Novèiæ ima glavu i pismo. Samo dve strane.
Một đồng xu có mặt hình và mặt chữ, chỉ hai mặt.
Sve vreme ste novèiæ držali u levoj ruci.
Nãy giờ tay đấy vẫn cầm đồng xu mà.
Pa, gospodine Mekoj... Vi ste, izgleda, moj sreæni novèiæ.
Anh MCCoy dường như anh là thần hộ mệnh của tôi.
Sada... æemo baciti novèiæ da vidimo ko æe poèeti.
Anh biết mấy từ đó ám chỉ ai. Em thành thật xin lỗi.
Novèiæ mi se iz džepa vratio u levu ruku.
Đồng xu chui từ trong túi... ra trở lại bàn tay như ban đầu.
Možeš se zazati sa kockom ali novèiæ nikad ne laže.
Các người có thể đổ chì hột xí ngầu nhưng đồng xu thì không gian lận được.
Kuneš se Hristom da nemaš ni novèiæ da mi daš?
Anh thề trước mặt Chúa anh không có một đồng xu nào cho tôi sao?
Uzet æemo vam i zadnji novèiæ zauvijek æete se mrziti!
Tụi này sẽ lấy của các cậu tới hào cuối cùng. Rồi các cậu sẽ ghét bản thân mình mãi mãi!
Imate li novèiæ za 4 jadnièka koji su dobili po guzici?
Xin các ông bố thí cho 1 hào... Tránh ra!
Još jednom protresem ruke. Novèiæ mi je opet u levoj ruci.
Lại lắc tay cái nữa... và... nó lại nằm ở tay trái như lúc đầu.
Ako bi ubacio novèiæ u ðavoljeva usta... mogao bi da poželiš želju.
Nếu đưa được đồng xu 25 cent vào trong mồm nó, em sẽ có một điều ước.
Neznam. Znaš šta, ajde da bacimo novèiæ da vidimo ko æe da skaèe.
Tung đồng xu để quyết định thôi.
Jeste li videli azijatsko dete koje sedi praznog pogleda u mehanièkom helikopteru koji se trese kad ubacite novèiæ?
Anh có nhìn thấy đứa bé Châu Á với vẻ mặt đờ đẫn ngồi bên ngoài... trong một chiếc máy bay khi anh đặt tính mạng mình vào đó?
Ako si ti bila tamo, onda sam jabio s druge strane trupa, oko 80 stopa dubine. Tu sam našao novèiæ.
Được rồi, nếu em ở đó thì anh ở bên kia thân tàu sâu khoảng 25 mét và đó là nơi anh tìm thấy đồng xu.
Naš prijatelj je ronio ovde pre otprilike mesec dana i našao španski novèiæ. Datira iz 1714.te godine. I rekao nam je da razgovaramo sa vama.
À, ông Treece, một người bạn của chúng tôi có lặn chơi ở gần đây khoảng một tháng trước và tìm thấy một đồng xu Tây Ban Nha ghi năm 1714 và hắn nhờ chúng tôi tới nói chuyện với ông.