Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : đồng đồng_tiền Lẻ Cent

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Deset novèiæa.
10 đồng 25 cent.
Možda dve strane istog novèiæa.
Ở đây đẹp quá.
Samo mi je nestalo novèiæa.
Tao mới quay được có một phần tư.
Promašiš li, ne polažem ni novèiæa.
Nếu anh đánh trật, tôi sẽ không xì ra một xu.
Život je kao bacanje novèiæa. Znaš?
Cuộc đời đổi thay nhanh lắm.
Ne znam imam li dovoljno novèiæa.
Tớ không đủ tiền lẻ.
Izgledaš kao da nemaš ni prebijenog novèiæa.
Trong cậu không giống như có một xu nào.
Samo nekoliko novèiæa iz zemalja koje sam posetio.
Chỉ là vài đồng xu của những đất nước mà tôi đã từng đi qua
Gospoðo, moje usluge vas, još uvek, koštaju šest novèiæa.
Nè, thưa cô, còn 75 xu tiền công của tôi.
I tip u kamionu je imao isto deset novèiæa.
Cái gã trong chiếc xe tải có đúng 10 đồng 25 cent.
Prvi koji bude spazio Golijata æe dobiti 10 zlatnih novèiæa.
Và ta sẽ thưởng 10 đồngvàng cho người đầu tiên phát hiện ra!
Usredotoèili smo se na to podruèje i pronašli nekoliko novèiæa.
Cúng tôi xem xét kỹ chỗ đó và thấy vài đồng xu nhỏ
Brate, ovde živi jedna starica. Radije bi polomila vrat nego se rastala od novèiæa.
Nơi đây có một người đàn bà chẳng thà chịu gảy cổ còn hơn mất đi một xu.
Te noæi, oluja. Vrati se ponovo, i na istom mestu naæi æeš tepih zlatnih novèiæa.
Tối đó một cơn bão thổi lên anh quay lại, cùng một chỗ cũ, và tìm thấy một đống tiền vàng.