Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

U polja.
Chạy ra đồng!
Polja èasti vas zovu.
Trường vinh quang đang kêu gọi các bạn.
Naftna polja u Venezueli.
Đây... Mỏ dầu Venezuela... Cần tuyển.
Polja sa prednje strane,
Đồng trống phía trước.
Polja su puna stoke.
Vùng nông thôn thiếu gì gia súc.
Maknite ih s polja!
Đuổi họ đi!
Napolje. napolje u polja.
Miranda, ra ngoài, ra ngoài đồng.
Mnogo polja ima tamo.
Có rất nhiều đồng cỏ ở đó.
On menja putanju polja.
Hắn đang thay đổi lộ trình của dải băng.
Magnetska polja se drže.
(Weir) Vùng từ tính đang đc duy trì.
Stojiš na sred polja.
Mày cứ lượn lờ quanh cái bảng thế à.
U šume i polja...
Cánh rừng, đồng cỏ.
Električna polja nisu ni magnetizam.
Và điện trường không phải là từ tính.
Električna polja su polje sila.
Điện trường là một vùng của những lực.
Imaju skrivena polja u klancima.
Những đồng lúa ngụy trang.
Krenuo je ka kraju polja.
Đó là khu vực cấm. Anh ta đang chạy đến cuối sân.
Magnetska polja u okruženju... Stani.
Từ trường bao quanh...
Da bismo razumeli kako ova polja rade, moramo prvo shvatiti šta su električna polja.
Để hiểu cách Điện Trường Trị Liệu Khô i U hoạt động đầu tiên chúng ta cần phải hiểu điện trường là gì.
Držimo ga uz pomoć magnetnog polja.
Chúng ta giữ được nhiệt độ đó bằng từ trường.
Falilo mi je samo 10 polja.
Cháu chỉ còn cách hơn 10 bước thôi.
Lako mogu da preseèem preko polja.
Cháu đi khắp xứ này chẳng khó khăn gì đâu.
Seju polja, sade vinograde i sabiraju letinu.
Họ gieo ruộng và trồng nho , Ruộng và nho sanh bông trái .
Seju polja, sade vinograde i sabiraju letinu.
Họ gieo ruộng và trồng nho, Ruộng và nho sanh bông trái.
To je drugi pravac razvoja ovog polja.
Vâng, đây là một xu hướng khác trong lĩnh vực này.
Ali školski hodnici su bili bojna polja.
Nhưng hành lang trường học đúng là một chiến trường.
U stvari, ovde se vide polja soje.
Thực tế đó là các cánh đồng đậu tương.
Skarlet je grozna! Tera nas u polja.
Scarlett thâ t đa ng ghe t, khi bă t chu ng ta la m viê c trên ca nh đô ng như thê ...
A ono na jugu su slana polja.
Phía nam đó là đầm muối.
I gde su polja sveža i zelena
Và khi cánh đồng lúa mới xanh tươi
Bjegunac koji se skriva usred bojnog polja.
Kẻ đào ngũ... đang trốn giữa trận tiền.
U Turskoj ima polja gde uzgaja mak.
Hắn có những cánh đồng trồng cây Anh túc ở Thổ Nhĩ Kỳ.
Sada su ovo sve polja s povræem.
Họ đã trồng hết rau rồi này.
Pa, ona je otrèala preko polja, vrišteæi.
À, cô ta chạy băng qua cánh đồng, hét lớn.
Umro je bogat. Naftna polja i sranja.
Anh ta chết để lại tài sản . Giếng dầu.
Uhvaæeni smo u neku vrstu energetskog polja.
Chúng tôi bị rơi vào một vùng năng lượng biến dạng.
Jel' možeš sada da odrediš putanju polja?
Giờ thì anh có thể dự kiến lộ trình của dải băng được không?
Data, koliko vremena imamo do dolaska polja
Quá lớn! Data, còn bao lâu dải băng đến?
Ni polja, ni dom. Ni žena, ni devojke.
Không đất, không nhà, không vợ, không đàn bà.
U ratovima im spaljujete sela, uništavate im polja!
Các người đốt làng họ. Phá hủy đồng ruộng của họ.
Mora da si ih videla kako prelaze polja.
Tôi xin lỗi, cô Martha... Chắc cô đã thấy họ băng ngang cánh đồng.
Ušli smo u vizuelni domet energetskog polja, Kapetane.
Chúng ta đang ở trong tầm nhìn của trường năng lượng biến dạng, Thuyền trưởng.
I uči da je desna strana vizuelnog polja pod crvenim osvetljenjem leva strana vizuelnog polja je pod zelenim osvetljenjem.
Nó thấy rằng hình bên phải đc chiếu sáng bởi màu đỏ và hình bên phải đc chiếu màu xanh.
Gledao sam u svog oca, i u suva polja.
Tôi nhìn cha tôi, và nhìn những cánh đồng khô cháy.
Ne trebamo sva polja, po komadiæ od svake porodice.
Cái hào phải đủ rộng.
Postavimo polja, i onda Oni luðaci æe ih poubijati.
Chúng ta sắp đặt sân bay xong, chờ bọn điên ấy ra để hạ.