Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : đồng Cánh Bãi Chiến_trường Trường

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Desno polje.
Cánh phải.
Polje sile.
Rào chắn năng lượng.
Magnetno polje iskljuèeno.
Từ trường đóng hệ thống.
Oslabljeno polje uspostavljeno.
Trường giảm xóc đã được thiết lập.
Polje je kao žena.
Cánh đồng cũng giống như người phụ nữ.
Levo polje, Ðino Simoli.
Cánh trái, Gino Cimoli.
Ðino Simoli, levo polje.
Gino Cimoli, cánh trái.
Idemo tu na polje.
Chúng ta hãy đi ra đằng này.
Polje poglavice Josepha Brandta.
Cánh đồng của thủ lĩnh Joseph Brandt.
Polje deteline za zeèeve.
Một cánh đồng cỏ cho bầy thỏ.
Vorp polje izgleda dobro.
Trường siêu tốc có vẻ tốt.
Zatvor je magnetsko polje.
Không gian trong nhà tù là một trường từ lực khổng lồ.
Moramo stabilizirati oslabljeno polje.
Chúng ta phải thiết lập trường giảm xóc.
Jedno polje se zove eksperimentalna ekonomija. Drugo polje se zove bihevijoralna ekonomija.
Một là kinh tế học thử nghiệm, hai là kinh tế học hành vi.
Crno, braon polje, polje otrovnog otpada, bojno polje dokazali smo da u Bronksu bašta mođe da uspeva svugde, na betonu.
Cánh đồng đen, cánh đồng nâu, cánh đồng chất thải đôc hại, chiến trường chúng tôi đang ở Bronx nơi mà bạn có thể trồng cây ở khắp mọi nơi, trên xi măng.
Ovo je opšte operativno polje.
Đây là vùng chung để điều trị.
Električna polja su polje sila.
Điện trường là một vùng của những lực.
Obradjivala si polje kao radnica!
Đây không pha i ba n tay cu a mô t quy cô. Như thê em la mô t nông dân vâ y.
Sada æe zapaliti ovo polje.
Phải, việc tiếp theo là chúng sẽ đốt đám sậy này.
...malo polje deteline za zeèeve.
... một cánh đồng cỏ linh lăng nhỏ cho bầy thỏ.
Pa, otiæiæeš u polje deteline.
À, mày đi tới cánh đồng cỏ linh lăng.
Izgleda da postoji prigušeno polje.
Có xuất hiện một trường che chắn đang hoạt động.
Gde je sada energetsko polje?
Bây giờ dải băng đang ở đâu?
A Jonatan reče Davidu Hodi da izadjemo u polje. I izidjoše obojica u polje.
Giô na than đáp cùng Ða vít rằng Hè , chúng_ta hãy ra ngoài đồng . Cả hai đều đi ra ngoài đồng .
A Jonatan reče Davidu Hodi da izadjemo u polje. I izidjoše obojica u polje.
Giô na than đáp cùng Ða vít rằng Hè, chúng ta hãy ra ngoài đồng. Cả hai đều đi ra ngoài đồng.
On ne može da udje u polje... pa namešta da polje dodje ka njemu.
Hắn không thể tới được dải băng, do đó hắn cố làm cho dải băng đến với hắn.
Ovo je polje maka u Avganistanu.
Đây là một cánh đồng thuốc phiện ở Afghanistan.
Ovo je zaista novo polje izučavanja.
Đây là một lĩnh vực cực kì mới.
To polje nauke zove se kosmologija.
Việc này được gọi là vũ trụ học.
Dakle, magija je jako introvertno polje.
Vậy phép thuật là một lĩnh vực hướng nội
Hajde da to polje načinimo većim.
Hãy cùng làm nơi này rộng lớn hơn.
Bilo je polje maslaèka na leto.
Vào mùa hè nó là một cánh đồng mù tạt.
To je polje snage 50 gigavata.
Đó là một trường lực 50 gigawatt.
Neće li se doskora i Livan pretvoriti u polje, i polje se uzimati za šumu?
Chẳng phải còn ít_lâu nữa , thì Li ban sẽ đổi làm_ruộng tốt , và ruộng tốt sẽ được kể như rừng rậm sao ?
Neće li se doskora i Livan pretvoriti u polje, i polje se uzimati za šumu?
Chẳng phải còn ít lâu nữa, thì Li ban sẽ đổi làm ruộng tốt, và ruộng tốt sẽ được kể như rừng rậm sao?
Broj stanja može popuniti ovo polje ovde.
Số trạng thái có thể lấp đầy hộp này.
Postoji novo polje u neurologiji, socijalna neuronauka.
Trong khoa ho c na o bô thâ n kinh xa hô i ho c la kha mơ i.
Pčele lete pravo u polje Fenvej parka.
Những con ong này bay tới công viên Fenway.
Misli da je polje još uvek njegovo.
Hãy nhìn ruộng bắp này. Ổng vẫn tưởng nó là của ổng.
Nakon prvoga pogotka izgubili smo gravitacijsko polje.
Sau phát khai hỏa thứ nhất, tầu của chúng tôi bị mất trường trọng lực.
Samo magnetsko polje koje štiti od prebacivanja.
Chỉ có khiên chắn từ trường ngăn chặn xâm nhập.
Postoji veliko polje sa senom blizu Bakstona.
Có một đồng cỏ ở gần Buxton.
Naišli smo na snažno gravitaciono polje, Kapetane.
Chúng ta đang phải đương đầu với sự biến dạng khốc liệt của trọng lực tại rìa dải năng lượng, thưa Thuyền trưởng.
Polje sile za sluèaj opasnosti je aktivirano.
Ở đâu?
Jedne veèeri smo tako spalili polje trske.
Có một đêm chúng tôi đốt cả một cánh đồng sậy.