Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : đồng Cánh Chiến_trường Ruộng Sân

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Na polju...
Gì?
Oremo po polju!
Mình đang cày cánh đồng!
Prijeko u onom polju.
Ngay trên cánh đồng đằng kia.
Ideš po minskom polju!
Đứng bất động! Cô đang đi trên bãi mìn đó!
Autoritet si na tom polju?
Vậy anh là nhà chức trách?
Sijaè je sijao u polju.
Một người nông dân đang trồng trọt trên một cánh đồng.
Valjda smo u tuðem polju.
Mình có đi vô đồng ruộng của ai không?
Prestani da stojiš na polju!
Đừng có lượn lờ quanh cái bảng ấy đê!
U polju je nastala rupa.
cánh đồng đang có lỗ hổng.
Šta je ono u polju?
Có cái gì trên cánh đồng ở dưới pháo đài kìa?
Ti odrasli rade u njihovom polju.
Mấy người lớn thì ngồi làm việc của họ.
Šta! ? Da jedna je na polju.
Vẫn còn một chiếc ở ngoài.
Osecam kao da radim na polju.
Giống như tớ đang làm việc trên đồng.
Mi smo na bojnom polju veèeras.
Đêm nay chúng ta trên chiến trường.
Možda se borite na pogrešnom polju.
Có lẽ anh đã đấu tranh sai chiến trường
Zbirka odbijenih je apsolutno u ovom polju.
Đây chính là trường hợp của Bộ sưu tập những tác phẩm bị từ chối .
To znači biti ekspert u nekom polju.
Đó là những gì khi ta có một lĩnh vực chuyên môn.
Zato što se izdvajalo na svom polju.
Vì nó rất nổi bật trong cánh đồng.
Šta vidite baš ovde, u ovom polju?
Các bạn thấy cái gì ở đây?
Bio je na polju, brinuo za stoku.
Lúc đó hắn ra ngoài chăn bò.
Ona je lovila zeèeve u tom polju.
Nó vẫn thường săn thỏ trong cánh đồng đó.
Ko ti je onaj tip u polju?
Cái gã trên cánh đồng đó là ai vậy?
Prvi put je video .. na polju trske ..
Lần đầu gặp cô ta là cánh đồng mía, Hawaii.
Vidiš li kružne oblike na onom polju?
Bác có thấy mấy hình tròn tròn trên cánh đồng không?
Severoistoèno. Razumeo. Držite ih u vidnom polju.
Hai mục tiêu trên tầng thượng, giữ hình ảnh nhé!
Ne dok ne završimo posao na polju.
Không đi đâu, cho đến khi xong việc đồng áng.
I pobi grad po svoj zemlji misirskoj šta god beše u polju od čoveka do živinčeta i sve bilje u polju potre grad, i sva drveta u polju polomi.
Thế_thì , trong cả xứ Ê díp tô , mưa_đá làm hại mọi vật ở ngoài đồng , nào người_ta , nào súc_vật , nào rau cỏ , và làm gãy cây_cối nữa .
I pobi grad po svoj zemlji misirskoj šta god beše u polju od čoveka do živinčeta i sve bilje u polju potre grad, i sva drveta u polju polomi.
Thế thì, trong cả xứ Ê díp tô, mưa đá làm hại mọi vật ở ngoài đồng, nào người ta, nào súc vật, nào rau cỏ, và làm gãy cây cối nữa.
I ovo se može desiti u polju medicine.
Và điều này xảy ra trong lĩnh vực y tế.
Svi su u polju, rade na vrelom suncu.
Mọi người thì ra đồng làm việc dưới trời nắng gắt.
Vaš majmun ima novu karijeru, na polju estrade.
Muốn nhanh hay muốn chất lượng? Nào, quay lại.
Premudrost viče na polju, na ulicama pušta glas svoj
Sự khôn_ngoan hô lên ngoài đường , Cất_tiếng dội ra nơi phố chợ
Premudrost viče na polju, na ulicama pušta glas svoj
Sự khôn ngoan hô lên ngoài đường, Cất tiếng dội ra nơi phố chợ
Svi se ponašaju kao da smo u magnetskom polju.
Có ai ở đây muốn biết tại sao không?
Izvještaj. Tenkovi Plavih se približavaju polju, oznaka na karti...
Thiết giáp của Quân Xanh đang tiếp cận phi trường ở vị trí...
To je bio onaj koga si sredio u polju.
Đó là cái gã mà cậu đã chăm sóc trên cánh đồng.
Glen Stivens... Istraživaè na polju leukemije na univerzitetu Dreksel.
Glen Stevens... nhà nghiên cứu y học tại đại học Drexel .
Stil vaše ekipe je èuven na polju amaterskog fudbala.
Đô i cu a câ u đa co tiê ng trong la nh vư c bo ng đa không chuyên
Sad na polju, sad na ulici, kod svakog ugla vrebaše.
Khi ở ngoài đường , lúc nơi phố chợ , Rình_rập tại các hẻm góc .
I košuta u polju ostavlja mlade svoje, jer nema trave.
Nai cái đẻ con ra trong đồng và bỏ đi , vì không có cỏ .
Na polju ćeš pasti, jer ja rekoh, govori Gospod Gospod.
Ngươi sẽ ngã xuống trên đồng_ruộng vì ta đã phán , Chúa_Giê hô va phán vậy .
Sad na polju, sad na ulici, kod svakog ugla vrebaše.
Khi ở ngoài đường, lúc nơi phố chợ, Rình rập tại các hẻm góc.
I košuta u polju ostavlja mlade svoje, jer nema trave.
Nai cái đẻ con ra trong đồng và bỏ đi, vì không có cỏ.
Na polju ćeš pasti, jer ja rekoh, govori Gospod Gospod.
Ngươi sẽ ngã xuống trên đồng ruộng vì ta đã phán, Chúa Giê hô va phán vậy.
Ako je obidjes, ima stijena u blizem polju ovog kruga
Man 1 Nếu anh đến quanh đây, có đất đá ở gần bờ hố này...