Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : Chân Bàn_chân Dấu Chân đôi

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Komplet stopala.
Toàn bộ khớp chân.
Grabi stopala.
Cầm chân bạn cháu đi.
Bole me stopala.
Ahh... mãi mới được duỗi chân một tí.
Moja osetljiva stopala.
Ôi, đôi bàn chân tội nghiệp của tôi.
Uništio sam stopala.
Tôi đã làm hư chân mình rồi.
Vaša mala stopala.
Đôi bàn chân nhỏ bé.
Imaš ravna stopala?
Này, anh bạn, anh đã bị phốt à?
Imamo otiske stopala.
Phát hiện được dấu giầy.
Pomerio je stopala.
Nó di chuyển rồi té mà.
Mrdni ta stopala!
Di chuyển chân.
On je 84 stopala.
Ông là 84 feet.
stvoreni kao dva stopala.
Tôi nghĩ rằng chúng ta được tạo ra chúng ta giống như hai bàn chân.
Moja stopala su utrnula.
Một, hai 24, 25, 26...
Preðite im preko stopala.
Cán lên chân hắn.
Mirišeš njihova Crna Stopala?
Ông ngửi coi họ có phải là bọn Chân Đen không hả?
Masiraj mi stopala, momce.
Hãy xoa bóp chân cho ta, anh bạn trẻ.
Upaljeni fenjeri, masaža stopala.
Lô ng đe n, đâ m chân.
Osloni se na stopala!
Không sao rồi.
Noge, ramena i stopala.
Chân.
Imate zbilja lijepa stopala.
Em có đôi chân thật đep.
Prilično seksi stopala, moram priznati.
Phải công nhận đôi bàn chân khá sexy đấy.
Mukami je od tvojih stopala.
Tôi chán cặp giò của anh quá rồi.
O, imaš lepa stopala, Sara!
Ồ, em đẹp quá chừng, Sarah. Tới đây, Sarah!
Pa, ovaj... Crna stopala, Èipava...
À, người Blackfeet...
Gde su prošla stopala anðela
Nơi những bước chân thiên thần đã đi qua
Gledaj, Pedi, ostaju otisci stopala.
Nhìn kìa, Paddy, ta đang tạo ra những dấu chân.
Slušaj, stopala me zaista bole.
Nghe này, chân của em đau lắm.
Ženska stopala su veoma važna.
Ba n chân phu nư râ t quan tro ng.
Doði da mi izmasiraš stopala
Qua đây đâ m ba n chân cho tôi.
Stopala su mi ispod sedišta.
Chân cha u ke t dươ i ghê !
Idi! sad! Pazite na stopala.
Nào, đi thôi coi chừng cái chân của chúng mày!
Èuju li se mala....stopala?
Hay chúng ta sắp được nghe tiếng trẻ chào đời?
Stopala su ti potpuno sreðena.
Chân cậu bị che hoàn toàn bởi cái váy ấy.
Onaj pored mog stopala. Izvini.
Cái ngay dưới chân tớ đấy.
I otisak stopala Neil Armstronga!
dấu chân của Neil Armstrong!
Vidite gde su mi stopala.
Uhuh. Nhìn rõ chân tôi ở đâu nhé.
U redu, Imam mala stopala.
Tớ có đôi chân nhỏ ngạc nhiên.
Kako su ti mala stopala?
Sao chân cậu nhỏ thế!
Ja ne osjeæam stopala godinama.
Tớ không cảm thấy chân mình vài năm rồi. Tớ không thể.
Ovo je 84 stopala iznad zemlje.
Đây là 84 feet trên mặt đất.
Pa je s jednako 84 stopala.
Do đó s là tương đương với 84 bàn chân.
Mora da ide dolje 84 stopala.
Nó đã đi xuống 84 bàn chân.
Početna brzina v stopala po sekundi.
Tốc độ ban đầu của v feet một giây.
Samo ih podignete sa oba stopala.
Khều bóng bằng cả 2 chân.
samo goli otisci stopala na trnju?
chỉ còn lại những bước chân trần trên gai nhọn sao?