Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Pismo, trag..
Một bức thư, một dấu hiệu...
Trag, kratkovidi.
Một manh mối.
Opak trag.
Manh mối hay nhỉ.
Imaš neki trag?
Ông biết kẻ cầm đầu hả?
Trag se ohladio.
Tôi mất dấu chúng rồi.
Jedan trag, gospodine.
Có một manh mối đó. Thưa sếp
Pratimo vatreni trag.
Chúng tôi theo dấu lửa...
Brzo, pratite trag.
Nhanh lên! Đuổi theo vệt sáng đó.
Trag tigrovih noktiju.
Vậy thiếp yêu ngài đến nhường nào và thiếp đã đau đớn như thế nào.
Kuda vodi trag?
Dấu vết?
Samo jedan trag karavana.
Chỉ có một con đường mòn cho lạc đà.
Jenkins. Provjeri taj trag.
Jenkins, kiểm tra đường mòn đó.
Dobro pratiš trag, putnièe.
Anh theo dấu giỏi lắm, khách lạ.
Trag mu je èudan.
Dấu vết này lạ quá.
Pratila sam trag do...
Tôi dò theo dấu đến được tận sào huyệt của Carver ở Hamburg.
Trebam trag jednog mobitela.
Tôi cần lần theo một số di động.
Krvari. Ostaviæe trag preko dvorišta.
Nê u đê ma u dây ra, chu ng ta không thê giâ u đươ c.
Izgubio sam trag u podnožju.
Tôi bị mất dấu ngay dưới chân dãy núi đó.
Trag smrti prati inspektora Kluzoa.
Vết chân tử thần theo gót Thanh tra Clouseau.
Slijedili smo trag do ovdje.
Rồi tụi anh không theo dấu nữa và đi thẳng tới đây.
Trag koji vodi pravo ovde.
Thành một con đường dẫn thẳng tới đây.
Navešæu ih na pogrešan trag.
Joshua!
Prijatelj, hoæeš još jedan trag?
Anh bạn, cần manh mối nữa không?
Devojka je moj jedini trag.
Tôi phải bắt đầu từ cô gái.
Njegovi djelovi ostavljaju trag iza vas.
Từng mảnh của nó tan chảy ngay đằng sau.
Imamo trag o Sjaoping Li. Odlièno.
Chúng tôi có manh mối về Lí Tiểu Bình.
Samo po neki trag je ostao.
Chỉ còn lại một ít.
Njihov trag je vodio na jug?
Nó đi về hướng đó, sếp, nhưng...
Ali našao sam jedan jedini trag.
Lạ một điều, chỉ tìm thấy có một dấu xe.
Smesta, da im udem u trag.
Ngay lập tức nếu tôi muốn đón đường được bọn chúng.
Nismo mogli vidjeti trag u mraku.
Không, không thể tìm thấy dấu vết.
Ostavili su trag kod Veberovih vodopada.
Đi con đường mòn cũ ở ngoài Webber's Falls.
Približavamo se, njegov trag postaje jaèi.
Chúng ta đang đến gần mùi hương nồng hơn.
Uæi æemo mu u trag. Zaboravi.
Chúng tôi đã tìm kiếm kỹ và tìm thấy đầu mối Quên nó đi
Izgubio ti se trag nakon Vašingtona.
Tôi đã không gặp anh sau khi ở Washington, Frank.
Jeste li mu ušli u trag?
Có dò ra tần số đó chưa?
Mogao bi da bude trag Trilitijuma.
Nó có thể là dấu hiệu đặc trưng của trilithium.
Mislim da ne postoji nikakav trag.
Tớ nghĩ chả có đâu.
Imaš li ikakav trag o njemu?
Có đầu mối gì không? Không.
Nemoguæe mu je uæi u trag.
Không thể tìm được hắn đâu
Trag vodi do ormara za knjige.
Dấu chân đi đến kệ sách!
To malo navodi na pogrešan trag.
Đó chỉ là một hiểu lầm nhỏ thôi.
Ovaj sluèaj... potreban mi je neki trag.
Việc này tôi cần sự hướng dẫn.
Jedan se vratio, drugom se izgubio trag
Một người về nhà, một người ở lại phía sau
Tko vas je uputio na moj trag?
Ai sai anh theo dõi tôi?