Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : Dấu_vết Dấu Manh_mối Xóa đầu_mối

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Pratite tragove.
Theo dấu.
Konji ostavljaju tragove, a vojnici prate te tragove.
Ngựa sẽ để lại dấu vết và bọn lính sẽ theo dấu.
Pratiti im tragove?
Hay là theo dấu chân chúng?
Policija traži tragove...
Cảnh sát đang lùng sục khắp nơi để tìm manh mối.
Teško je procitati tragove.
Dấu vết khó đọc.
JEL' DOBRO ÈITA TRAGOVE.
Họ có lần dấu vết tốt không?
Ostavlja tragove na koži!
Nó mới tinh.
Dobro je sakrio tragove.
Hă n đa ti nh toa n qua ky .
Ostavljaju tragove do kraja života.
Để lại vết sẹo suốt đời.
Našao sam tragove kola. Gdje?
Tôi đã tìm thấy vài dấu xe.
Imala je tragove na nosu.
Cô ta có vết hằn trên mũi.
Morali smo izbrisati sve tragove.
Chúng ta phải xóa hết mọi dấu vết.
Zašto im tragove posipaš žaljenjem?
Sao lại khơi thêm nỗi hận sầu?
Ima li policija neke tragove?
Có chứ.
Vrlo, ali nemamo nikakve tragove.
Và rất cẩn mật nữa, nhưng chúng ta không có ai khả nghi cả.
Nismo smeli da ostavljamo nikakve tragove.
Chúng tôi không được để lại dấu vết nào.
Konji ostavljaju tragove u snegu, Englez.
Ngựa để lại dấu chân trên tuyết hả, ĂngLê? Phải.
I kakve neoèekivane tragove ste ostavili.
Và một thiện xạ bất ngờ.
Poèet æemo pratiti tragove kao Komanèi.
Tôi sẽ không tiếp tục theo dấu với bọn người Commanche lảng vảng quanh đây.
Ostavili su sveže tragove, zar ne?
Hắn mới đi vẫn còn dấu vết.
Hej, uništili ste mu sve tragove.
Hey, Walt, anh đang làm mất mùi hương.
Pronašli smo tragove Thorazida na ovome.
Chu ng tôi ti m thâ y dâ u vê t Thorazide trên na y.
Skipper, jos uvek curkamo tragove gasa.
(Cooper) Đội trưởng, chúng ta vẫn thông với buồng khí ngạt.
Molim te pomogni nam naci tragove.
Bọn hề kia đang cào bằng cả con đường! Cậu giúp tớ tìm một chút manh mối được không?
Na moje kranje čuđenje, pronašao sam tragove veoma snažne tragove, moram reći reda u toj hrapavosti.
Và tôi đã rất kinh ngạc khi tìm thấy các dấu hiệu những dấu hiệu rõ ràng của trật tự trong sự thô ráp này.
Koèija ostavlja dublje tragove od pretovarenih kola.
Một chiếc xe ngựa in dấu sâu hơn một chiếc xe bò đầy hàng.
Životinje bi izbrisale sve tragove naših kola.
Mấy con thú đó sẽ quét sạch mọi dấu vết của các toa xe.
Uklonite tragove i gurnite kola u more.
Lau dọn sạch sẽ xong thì đẩy xe xuống biển.
Pomislio sam da je verovatno ajkula ostavila te tragove.
Và tôi nghĩ chất lỏng kia chắc chắc của một con cá mập nào đó.
Zavaraæemo tragove i naæi se u Rupi u Zidu.
Ta sẽ đi lòng vòng và gặp nhau tại Cái Lỗ Trong Tường. Đúng!
Na ovoj razini sam otkrio tragove prvog majmunolikog stvorenja.
Ở tầng hang này tôi đã khám phá ra giấu vết của môt sinh vật khi thời kì sơ khai.
Umesto savršenog soleksa , imamo beskorisni leš i nikakve tragove.
Thay vì lấy được cái solex chúng ta chỉ nhặt được 1 cái xác và không có manh mối nào cả
Znam da si dobar, ali svi papiri ostavljaju tragove.
Tôi biết anh rất giỏi, nhưng tất cả giấy tờ đều để lại dấu vết.
Mapirali smo i tragove ugriza s rebara kostura ovdje.
Chúng tôi cũng lấy cả dấu vết cắn từ xương xườn vào đây
Spalili su ga kako bi pokrili tragove. DNK, otiske prstiju...
Bọn Pavlovich đốt chiếc trực thăng để che đậy các bằng chứng, mẫu ADN, dấu vân tay...
Ako sneg bude padao èitave noæi, pokriæe njegove tragove. Ako!
Nếu tuyết rơi suốt đêm, nó có thể che hết dấu vết.
Trebala bi da stalno imaš muške tragove kraj sebe, Lora.
Lúc nào em cũng nên có dấu chân của một người đàn ông bên cạnh mình, Laura.
On æe znati da mu je žena ostavila te tragove.
Maya. Jai sẽ bị giết... Và em không thể dừng việc đó được.
A da su ofarbali kola našli bi tragove boje negde.
Nếu chúng sơn lại xe, ta phải nhìn thấy dấu sơn ở đâu đó chứ.
Putujuæi zabranjenom zonom, otkrio je tragove kulture starije od pisanog vremena.
Trong khu vực cấm, anh ấy đã khám phá ra những dấu vết của một nền văn hóa cổ xưa hơn cả thời gian được ghi nhận bây giờ.
Ulazimo kada poène oluja. Dozvoliæemo da majka priroda pokrije naše tragove.
Đợi khi tuyết rơi mạnh hẵng hành động, bão sẽ giúp xóa sạch dấu vết.
Izabrao ga je Scar da prati njegove tragove, i postane kralj.
Nó đã được Scar chọn lựa để nối tiếp sự nghiệp, và trở thành vua.
Analizirati æemo tragove guma u labosu. To æe nam reæi više.
Chúng tôi sẽ phân tích dấu vết lốp trong phòng thí nghiệm.
Pa, oèigledno je vidjela tragove guma koji vode do zatvorene garaže.
Cô ấy chắc đã thấy dấu lốp xe. Dẫn đến gara gần nhất.
Ovaj konj je napravio tragove do nas. Moramo da ga vratimo nazad.
Con ngựa này phải để lại dấu vết nữa.