Превод КСКСКСКС на Вијетнамски језику:


  Речник Српски-вијетнамски

кључне речи : Lửa Ngọn Cháy Bật_lửa Hỏa_quốc

Ads

  примери (Екстерни извори, није прегледао)

Treba mi vatre! Vatre!
Tôi cần lửa Tôi cần lửa
Imaš vatre?
lửa không?
Imaš vatre?
Cho tôi mồi với.
Imaš vatre?
Anh có lửa không?
Obustava vatre!
Ngừng bắn!
Nema vatre!
Không có lửa!
Nema vatre!
Không có lửa!
Sećate se vatre?
Có nhớ từ lửa không?
Sedi kraj vatre.
Ngồi gần lò sưởi.
Ovde ima vatre.
Chúng tôi có lửa.
Imaš li vatre?
Anh có lửa không? Có.
Jel' imaš vatre?
lửa không?
Pomozi oko vatre!
Phải tháo toa thôi!
Mogu dobiti vatre?
Tôi châm điếu thuốc được không?
Nema vatre ovde!
Không có lửa cháy!
Imate li vatre, molim?
Xin tí lửa nhé?
Imaš li vatre, Stampi?
Ông có lửa không, Stumpy?
Plašite li se vatre?
Ông có sợ lửa không?
Uzmite sve osim vatre.
Lấy hết mọi thứ trừ ngọn lửa.
Želim biti blizu vatre.
Chúng ta ai cũng lạnh.
Imate li vatre, Poruènièe?
Hút thuốc không, Trung úy?
Ima li ko vatre?
Có ai có lửa không?
Bog vatre je zarobljen.
Hephaestus đã bị bắt, thưa thần Dớt vĩ đại.
Tri vatre znače puno plamena.
Khi có ba lửa thì sẽ có rất nhiều ngọn lửa
To je daleko od vatre.
Nó cách xa lửa.
Video sam dim vaše vatre.
Rồi sao?
Makni se od vatre, Vic!
Tránh ra khỏi đó, Vic.
Makni se od vatre, Vic.
Bây giờ, lui lại tránh xa ngọn lửa, Vic.
To su njihove vatre smrti.
Đó là ngọn lửa của cái chết.
Kad ste na liniji vatre...
Sự sống của anh rất mong manh
Ugasili su one dolje vatre.
Lửa ở dưới được dập tắt rồi.
Narod Vatre te je povredio...
Hỏa Quốc đã hại anh.
Moramo joj dati više vatre.
Anh nghĩ sao nếu em tăng độ nóng bỏng trong đó.
Tražimo dopuštenje za otvaranje vatre.
Yêu cầu được can thiệp.
Bilo je one vatre u njoj.
Có động lực ở đây rồi
Dve vatre i postaje jako vruće.
Khi có hai lửa , tôi sẽ cảm thấy rất nóng.
Gutaè sablji, gutaè vatre i maðionièar.
Diễn viên nuốt kiếm, diễn viên phun lửa và diễn viên ảo thuật.
Povedi èetvoricu i postavi liniju vatre.
Lấy Tosh và 4 người dàn trận mai phục.
Imamo li dozvolu za otvaranje vatre?
Cho phép khai hỏa nhé?
Donesite jos aparata za gasenje vatre.
Forward damage control, bring additional fire extinguishers to the...
Èak i u same vatre Mordora.
Vào tận lò lửa xứ Mordor.
I reci im da ugase te vatre!
Và kêu họ dập lửa!
Samo je sedela pored vatre i æutala.
Bả chỉ ngồi bên ngọn lửa và không nói gì hết.
Gde ima dima, ima i vatre, znaš.
Ở đâu có khói thì có lửa, anh biết không?
Jer im je srce saèinjeno od vatre.
Bởi vì trái tim là một cơ quan dễ cháy.